ふい
フイ
Danh từ chung
không có kết quả
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんなふうにやったんだよ。
Làm như thế này đây.
夏のスコットランドはどんなふうですか。
Mùa hè ở Scotland như thế nào?
何でそんなふうに考えるの?
Tại sao bạn lại nghĩ như vậy?
ふいごは故障している。
Cái phễu đang bị hỏng.
事件は、こんなふうに起きた。
Vụ án đã xảy ra như thế này.
知ったふうなこと・・・言わないでください・・・。
Đừng có nói những điều như thể mình biết tuốt.
ボールはそういうふうにはねるもの。
Quả bóng nảy như vậy là bình thường.
ああ、ああいうふうにやるんだな。
À, làm như thế này à.
こういうふうに考えてよろしいでしょうか。
Tôi có thể suy nghĩ như thế này được không?
こんなふうにそれは起こったのです。
Mọi chuyện đã xảy ra như thế này.