びっこを引く [Dẫn]
跛を引く [Bả Dẫn]
びっこをひく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
đi khập khiễng
JP: そのシェパードは、びっこをひきながら道を歩いていた。
VI: Con chó chăn cừu đó đã đi trên đường với một chân bị què.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はびっこを引いていた。
Anh ấy bị què.