びた一文 [Nhất Văn]
ビタ一文 [Nhất Văn]
鐚一文 [Á Nhất Văn]
びたいちもん
– ビタ一文
ビタいちもん
– ビタ一文
Danh từ chung
số tiền rất nhỏ; xu; cent; nickel; dime
JP: 恐喝のその犠牲者は、ここ何年間というもの口止め料を払ってきた。だが、今では、それは愚かなことだと悟り、もうびた一文払わないことに決めた。
VI: Nạn nhân của vụ tống tiền đã phải trả tiền im lặng trong nhiều năm qua. Nhưng bây giờ, anh ta nhận ra đó là điều ngu ngốc và quyết định không trả thêm một xu nào nữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分の金はびた一文持っていない。
Tôi không có tiền dù chỉ một xu.
この見積もりは経費一切合切を含めたものでしょうね。これ以上はびた一文お金は出さないからね。
Báo giá này bao gồm tất cả chi phí rồi nhé, tôi không trả thêm một xu nào nữa đâu.
その女性は断固として「我々は値下げをしません」と言った。「びた一文たりともです。さぁ、お買い上げ頂けないのでしたら、そのスーツを脱いで下さい」
Người phụ nữ đó kiên quyết nói, "Chúng tôi sẽ không giảm giá, dù chỉ một xu. Nếu không mua thì xin mời cởi bộ đồ ra."