ひ孫 [Tôn]
曾孫 [Tằng Tôn]
ひこ孫 [Tôn]
曽孫 [Tằng Tôn]
ひまご
– ひ孫・曾孫・曽孫
そうそん
– 曾孫・曽孫
ひいまご
– 曾孫・曽孫
ひこ
– ひ孫・曾孫・曽孫
ひひこ
– 曾孫・曽孫
ひこまご
– 曾孫・ひこ孫・曽孫
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Danh từ chung
chắt
JP: 彼はひ孫を見るまで生きた。
VI: Anh ấy đã sống đủ lâu để nhìn thấy chắt của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ひ孫は八歳ですよ。
Chắt của tôi tám tuổi đấy.
ひ孫の子供は、玄孫です。
Chắt của chắt là tứ tôn.
ひ孫は、ポルトガル語とロシア語が話せるし、英語も習ってるんですよ。
Chắt tôi có thể nói tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Nga, và cũng đang học tiếng Anh.
2人には3人の子供と6人の孫がいて、冬には初ひ孫が生まれるようですよ。
Họ có ba người con và sáu người cháu, và dường như sẽ có chắt đầu tiên vào mùa đông này.