ひれ伏す [Phục]
平伏す [Bình Phục]
ひれふす
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
quỳ lạy
JP: 全国民は恐怖からこの独裁者の前にひれ伏した。
VI: Toàn bộ người dân đã quỳ gối trước nhà độc tài vì sợ hãi.