ひどい風邪 [Phong Tà]

酷い風邪 [Khốc Phong Tà]

ひどいかぜ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cảm lạnh nặng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひどい風邪かぜきました。
Tôi bị cảm lạnh nặng.
ひどい風邪かぜをひいた。
Tôi bị cảm nặng.
ひどい風邪かぜなおった。
Tôi đã khỏi bệnh cảm nặng.
風邪かぜがひどいのです。
Tôi bị cảm lạnh nặng.
ひどい風邪かぜにかかった。
Tôi bị cảm nặng.
先生せんせいがひどい風邪かぜをひいた。
Giáo viên bị cảm nặng.
ひどい風邪かぜいてしまいました。
Tôi bị cảm nặng.
ひどい風邪かぜいています。
Tôi đang bị cảm lạnh nặng.
ひどい風邪かぜがまだけない。
Tôi vẫn chưa hết hẳn cảm nặng.
ひどい風邪かぜをひいたんだ。
Tôi bị cảm nặng.