ひとかどの人間 [Nhân Gian]

一角の人間 [Nhất Giác Nhân Gian]

ひとかどのにんげん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người quan trọng

JP: かれ自分じぶんをひとかどの人間にんげんだとおもっている。

VI: Anh ấy tự cho mình là người có phẩm cách.

🔗 一角の人物

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんではひとかどの人間にんげんだとうぬぼれている。
Anh ta tự phụ rằng mình là người có giá trị.