ばらり
バラリ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
rải rác; rắc; lác đác; (treo) lỏng lẻo
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đứt (dây, sợi, v.v.); gãy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
しらばっくれんなよ!
Đừng giả vờ như không biết gì!
がばっと気合を入れて身を起こした。
Nỗ lực hết sức, anh ta vùng dậy.
準備はばっちりなのかな?
Bạn đã chuẩn bị kỹ chưa?
彼女にばっちりキスされちゃったよ。
Tôi đã bị cô ấy hôn một cách hoàn hảo.
アメリカはしばしばるつぼと言われる。
Mỹ thường được gọi là cái nồi nấu chảy.
そんなふうに叫ぶなよ。ばっちり聞こえるよ。
Đừng hét lên như thế, tôi nghe rất rõ mà.
私のアメリカのクラスはそんなに形式ばっていません。
Lớp học của tôi ở Mỹ không hề cứng nhắc.
しらばっくれるな!君が万引きしたところを警備員が見ていたんだぞ。
Đừng giả vờ nữa! Anh bị bảo vệ bắt gặp khi đang ăn cắp đấy.