ばつ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hoàn cảnh

🔗 ばつが悪い

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tính mạch lạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ばつがあくいったらありゃしない。
Thật là xấu hổ không thể tả.
あちゃー、こいつはばつがわるいわ。
Trời ạ, thật là xấu hổ.
トムはマジでばつがわるそうだったよ。
Tom trông có vẻ rất ngại ngùng đấy.
かんばつはそこの農作物のうさくもつをだめにしてしまった。
Hạn hán đã hủy hoại các loại cây trồng ở đó.
今年ことしその地方ちほうきびしいかんばつに見舞みまわれた。
Năm nay khu vực đó bị hạn hán nghiêm trọng.
あなたわたしがばついちだってっててプロポーズしてるの?
Bạn biết tôi đã từng kết hôn và vẫn cầu hôn tôi ư?
ばつがわるくて、彼女かのじょをまともにることなどできなかった。
Tôi cảm thấy ngại quá, không thể nhìn thẳng vào mắt cô ấy được.
売春ばいしゅん宿やどからてきたところを友人ゆうじんられてばつがわるかった。
Bị bạn bè bắt gặp khi vừa bước ra từ nhà thổ khiến tôi cảm thấy rất xấu hổ.
両親りょうしんがコンサートでぼくのことを自慢じまんするさまをて、ばつがわるかった。
Tôi cảm thấy khó xử khi thấy bố mẹ tự hào nói về tôi tại buổi hòa nhạc.