ばさっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với tiếng đập; với tiếng sột soạt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さっとシャワーをびた。
Tôi đã nhanh chóng tắm một cái.
彼女かのじょふくをさっとた。
Cô ấy đã nhanh chóng mặc quần áo vào.
かれ教室きょうしつをさっとした。
Anh ấy đã lẻn ra khỏi lớp học nhanh chóng.
彼女かのじょ表情ひょうじょうがさっとわった。
Biểu cảm của cô ấy thay đổi ngay lập tức.
トムは昼食ちゅうしょくをさっとませた。
Tom đã nhanh chóng ăn trưa xong.
かれはさっとかくがった。
Anh ấy đã nhanh chóng rẽ quanh góc.
さっとシャワーびてくる。
Tôi đi tắm vòi hoa sen một cái đã.
そのおとこゆかにどさっとたおれた。
Người đàn ông ấy đã ngã xuống sàn nhà.
かれ夕刊ゆうかんにさっととおした。
Anh ấy lướt qua tờ báo tối.
トラックはすな地面じめんにどさっとおとした。
Xe tải đã đổ một đống cát xuống đất.