ばいなら
バイなら
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
tạm biệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「また金曜日に来るからその時ね。ばいばい」「はい、失礼します」
"Tôi sẽ quay lại vào thứ Sáu. Tạm biệt nhé." "Vâng, xin phép được cáo lui."