ばあば
ばーば
ばぁば
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
bà; bà nội; bà ngoại
🔗 おばあさん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あばよ。
Tạm biệt.
あ、停電だ。
Ồ, mất điện rồi.
あ、雪だ!
A, tuyết rơi kìa!
あほんだらが!
Ngốc nghếch!
あ、流れ星だ!
Ồ, sao băng kìa!
ん?あ、悪い。
Hả? Ồ, xin lỗi.
あ、狐の嫁入りだ。
Ah, trời nắng mưa dầm.
ざまあ見ろ。
Đáng đời!
あいたっ!足が!
Ấy! Chân tôi!
あ、汽車が来た。
Ồ, tàu đến rồi.