はわく

Động từ Godan - đuôi “ku”

🗣️ Phương ngữ Kyushu

quét dọn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきん物欲ぶつよくがわかなくてね。
Gần đây tôi không còn thèm muốn mua sắm nữa.
にくにはウジがわいていた。
Thịt đã bị ấu trùng.
キャロルとウィルはわかれちゃったらしいよ。
Tôi nghe nói là Carol và Will chia tay rồi.
新鮮しんせん伊勢いせエビをたら、食欲しょくよくがわいた。
Khi thấy con tôm Ise tươi, tôi đã thèm ăn.
もう、我慢がまんできるかわかんないよ。
Tôi không biết mình có thể chịu đựng thêm nữa không.
どこまでんでたかわかんなくなっちゃった。
Tôi đã quên mất mình đọc đến đâu rồi.
わたしきゅうにわきばらにいたみをかんじた。
Tôi đột nhiên cảm thấy đau bên sườn.
意味いみわかんねえよ、なんおれおこられなきゃなんねえんだよ!
Ý nghĩa cái gì chứ, tại sao tôi lại phải bị mắng chứ!
なんかまだ結婚けっこんしたっていう実感じっかんがわかないんだよ。
Cứ như thế nào đó, tôi không thể cảm nhận được mình đã kết hôn rồi.
いやいや、結構けっこう結構けっこうした名前なまえうのは親近しんきんかんがわいてよろしいことだ。
Không, không, thật là tốt khi gọi nhau bằng tên để tạo cảm giác thân thiết.