はれ

Thán từ

⚠️Từ cổ

📝 chỉ sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ, v.v.

hả?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

小指こゆびがはれました。
Ngón út của tôi sưng lên.
きりがはれた。
Sương mù đã tan.
歯茎はぐきがはれています。
Nướu tôi đang bị sưng.
2人ふたりいまはれて夫婦ふうふだ。
Giờ đây họ đã là vợ chồng.
もうすこったらどう。すぐにはれるから。
Sao bạn không đợi thêm một chút? Trời sẽ sáng ngay thôi.
扁桃腺へんとうせんがはれているがするのですが。
Tôi có cảm giác là amidan của tôi đang sưng lên.
ささされたところをかいちゃだめだよ。はれちゃうから。
Đừng gãi chỗ muỗi cắn nhé, nó sẽ sưng lên đấy.
わたしはあるときはじめてごうひになつた画家がかともはれて、深夜しんやそのアトリエにはひつたことがある。屋根裏やねうら薄暗うすぐら部屋へやである。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.