はまり込む [Liêu]
嵌まり込む [Khảm Liêu]
はまりこむ
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
vừa khít; mắc kẹt
JP: どの官庁もお役所主義にはまり込まないで、仕事のスピードアップをはかるという点において問題があるようだ。
VI: Có vẻ như mọi cơ quan đều gặp vấn đề về tinh thần quan liêu và cần tăng tốc độ công việc.
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
bị cuốn vào; nghiện