はたたく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

⚠️Từ cổ

vang lên lớn (sấm, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無駄口むだぐちをたたくな。
Đừng nói nhảm.
もんをたたけたたくものはあけてもらえるだろう。
Người gõ cửa sẽ được mở cửa cho.
わたしをたたいた。
Tôi đã vỗ tay.
しあわせならをたたこう。
Nếu hạnh phúc, hãy vỗ tay.
ちからいっぱいかれをたたいた。
Tôi đã đánh anh ấy hết sức mình.
他人たにん陰口かげぐちをたたくな。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
石橋いしばしをたたいてわたれ。
Đập đá kiểm nước trước khi qua.
石橋いしばしをたたいてわたる。
Đập đá kiểm nước trước khi qua.
メグはドラムをたたいている。
Meg đang đánh trống.
ドアをたたくのはやめろ。
Đừng gõ cửa nữa.