はした金 [Kim]
端金 [Đoan Kim]
端た金 [Đoan Kim]
はしたがね
Danh từ chung
số tiền nhỏ; tiền lẻ; tiền lặt vặt
JP: 100ドルなんてはした金さ。
VI: 100 đô la chỉ là chuyện nhỏ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
はした金では、良い人材は集まらない。
Với tiền ít ỏi, không thể thu hút được nhân tài giỏi.
一年間で浪費するはした金がいくらになるか、だれにも決めかねる。
Không ai có thể quyết định xem số tiền lãng phí trong một năm là bao nhiêu.