の様に [Dạng]

のように

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giống như

JP: 彼女かのじょ突然とつぜんんだというらせが青天せいてんのへきれきのようにおとずれた。

VI: Tin cô ấy đột ngột qua đời như sét đánh ngang tai.

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giống như

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

便秘べんぴようえます。
Trông giống như bị táo bón vậy.
トムはさかなようにスイスイおよげます。
Tom bơi lội như cá.
しかし、あかぼうようにぐっすりねむりました。
Nhưng anh ta đã ngủ một giấc ngon như một đứa trẻ.
彼女かのじょなにでもっているようえる。
Cô ấy trông có vẻ như biết tất cả mọi thứ.
二人ふたりむかしからの友達ともだちようはないました。
Họ đã nói chuyện như thể là bạn bè lâu năm.
そうったことが二度にどこらないようにいたします。
Tôi sẽ đảm bảo rằng điều như vậy không bao giờ xảy ra lần nữa.
はなれたところからると、それは人間にんげんようえる。
Nhìn từ xa, nó trông giống như con người.
こういうことが二度にどこらないよう注意ちゅういしなさい。
Hãy cẩn thận để những điều như thế này không xảy ra lần nữa.
下手へたうごかたをしないようをつけなさい。
Hãy cẩn thận không di chuyển một cách vụng về.
ライトさんは、まるで母国ぼこくよう日本語にほんごはなします。
Anh Light nói tiếng Nhật như thể đó là tiếng mẹ đẻ của mình.