の所為で [Sở Vi]
のせいで
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bởi vì; do; do bởi
JP: ギプスのせいで左手の自由がきかない。
VI: Vì bị bó bột nên tôi không thể sử dụng tay trái tự do.
🔗 せい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは実際君の所為である。
Thực tế đó là lỗi của bạn.
巫山戯ないで。この出会いは偶然でも何でもない。疑った所為で君は俺の足跡をずっと密かに辿っていただろう。
Đừng đùa nữa. Cuộc gặp gỡ này không phải là ngẫu nhiên. Do nghi ngờ, bạn đã lén theo dõi dấu chân tôi.