の度に [Độ]
のたびに
のたんびに
Cụm từ, thành ngữTừ phụ trợ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhân dịp
🔗 度に
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二度あることは三度ある。
Có một lần thì sẽ có lần thứ hai.
1度や2度の失敗はだれにでもある。
Ai cũng có lúc thất bại một hoặc hai lần.
温度は七十度です。
Nhiệt độ là 70 độ.
水温は38度です。
Nhiệt độ nước là 38 độ.
直角は90度である。
Góc vuông là 90 độ.
彼女はその手紙を何度も何度も読み返した。
Cô ấy đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.
私はその手紙を何度も何度も読んだ。
Tôi đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.
彼女は彼からの手紙を何度も何度も読んだ。
Cô ấy đã đọc đi đọc lại bức thư từ anh ấy nhiều lần.
彼はその手紙を何度も何度も読んだ。
Anh ấy đã đọc đi đọc lại bức thư nhiều lần.
何度も何度も同じことを言わせるなよ。
Đừng bắt tôi phải nói đi nói lại một điều!