の余り [Dư]
のあまり
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
quá nhiều đến nỗi
JP: 嬉しさのあまりとび上がった。
VI: Vui mừng đến nỗi nhảy cẫng lên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
余り楽しくなかったな。
Không vui lắm nhỉ.
これはお昼の余りです。
Đây là thức ăn thừa của bữa trưa.
彼女は余り親しくなかった。
Cô ấy không thân thiết lắm.
余り心配しなくていいよ。
Bạn không cần phải lo lắng quá.
運動不足で食欲が余りない。
Do thiếu vận động nên tôi không có nhiều cảm giác thèm ăn.
彼のいちだは向かい風のため、余り伸びなかった。
Sự nỗ lực của anh ấy không tiến triển nhiều do gió ngược.
余りよい考えではないと思いますが。
Tôi nghĩ đó không phải là ý kiến tốt.
メアリーはすごく美人だけど性格は余りよくない。
Mary rất xinh đẹp nhưng tính cách không tốt lắm.
驚きの余り話す力がなくなってしまった。
Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
居合わせた人々は皆感動の余りないた。
Những người có mặt đều xúc động không nói nên lời.