のらくら者 [Giả]
のらくらもの
Danh từ chung
kẻ lười biếng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ガチョウの番がどうにかこうにか務まるといった塩梅の、のらくら者であることを、しょっちゅうこぼしていました。
Anh ta thường than phiền về việc mình chỉ đủ sức làm người canh gác ngỗng mà thôi.