のみならず
Cụm từ, thành ngữ
không chỉ...mà còn
JP: 時は虚偽のみならず真実も明らかにする。
VI: Thời gian không chỉ làm lộ sự giả dối mà còn làm sáng tỏ sự thật.
🔗 だけでなく
Cụm từ, thành ngữLiên từ
hơn nữa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたはこの薬をのめば、良くなるだろう。
Nếu bạn uống thuốc này, bạn sẽ khỏi.