のです
んです

Cụm từ, thành ngữ

📝 の và ん thêm nhấn mạnh

lý do là; thực tế là

JP:りしたくるま調子ちょうしわるいのですが。

VI: Chiếc xe tôi mượn bị hỏng.

JP: 6時ろくじまでは出発しゅっぱつできないのです。

VI: Chúng tôi không thể khởi hành trước 6 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くろいのがわたしのです。
Cái màu đen là của tôi.
あの茶色ちゃいろいのもわたしのです。
Cái màu nâu kia cũng là của tôi.
あのおおきいのもわたしのです。
Cái lớn kia cũng là của tôi.
ほしかったのはおみずなのです。
Thứ tôi muốn là nước.
あのくろいのはわたしのです。
Cái đen kia là của tôi.
あのちいさいのもわたしのです。
Cái nhỏ đó cũng là của tôi.
そんなのにっかかるのは間抜まぬけだよ。
Chỉ có kẻ ngốc mới mắc bẫy như thế.
あのあおいのもわたしのです。
Cái màu xanh kia cũng là của tôi.
したくないのではなくて、できないのです。
Không phải là không muốn làm, mà là không thể làm được.
ぬというのはいたいいのかしら。
Liệu chết có đau không nhỉ?