のた打つ [Đả]
のたうつ
Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
quằn quại (vì đau); vặn vẹo; uốn éo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本へ電報を打ちたいのですが。
Tôi muốn gửi điện báo đến Nhật.
彼を打ち負かすのは不可能だ。
Không thể đánh bại anh ta.
誰がホームランを打ったのですか。
Ai đã đánh home run?
私は心臓が激しく打つのを感じた。
Tôi cảm nhận được trái tim mình đập mạnh.
碁を打つのが私の唯一の娯楽だ。
Chơi cờ là thú vui duy nhất của tôi.
僕は心臓が激しく打っているのを感じた。
Tôi cảm nhận được tim mình đập mạnh.
彼は敵を打ち負かすのに全力を尽くした。
Anh ấy đã dốc toàn lực để đánh bại kẻ thù.
彼は心臓がどきどき打っているのを感じた。
Anh ấy cảm nhận được tim mình đập thình thịch.
私は自分の心臓が激しく打っているのがわかった。
Tôi cảm nhận được trái tim mình đập mạnh.
尾羽打ち枯らした彼の姿を見るのは忍びないね。
Thật đau lòng khi thấy anh ấy kiệt sức như vậy.