ねー
ねえ
ねぇ

Trợ từ

📝 cuối câu; dùng để yêu cầu xác nhận hoặc đồng ý

phải không?; có phải không?; không phải sao?; bạn không nghĩ vậy sao?

JP: いいおてんきですね。

VI: Thời tiết đẹp quá nhỉ.

Thán từ

này; này này; nghe này; nhìn này; thôi nào

Trợ từ

📝 cuối câu; dùng để bày tỏ suy nghĩ hoặc cảm xúc

bạn biết đấy; bạn thấy đấy; tôi phải nói; tôi nghĩ rằng

Trợ từ

📝 cuối câu; dùng để đưa ra yêu cầu không chính thức

bạn có thể...?; làm ơn

Trợ từ

📝 cuối mệnh đề chưa kết thúc; dùng để thu hút sự chú ý của người nghe

vậy, ...; à, ...; bạn thấy đấy, ...; bạn hiểu không?

JP: かれね、学校がっこう退学たいがくになったの。

VI: Anh ấy bị đuổi học.

Trợ từ

📝 cuối câu sau từ nghi vấn か

tôi không chắc nếu...; tôi có nghi ngờ về việc liệu...