ぬこ
ヌコ
ぬっこ
ヌッコ

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng trên Internet

mèo; mèo con

🔗 ねこ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれゆかみぬいた。
Anh ấy đã đạp thủng sàn nhà.
かれ雑草ざっそうをぬいててた。
Anh ấy đã nhổ cỏ dại và vứt bỏ chúng.
彼女かのじょ拳銃けんじゅうをぬいてこうった。
Cô ấy rút súng và nói.
やまりぬいて、トンネルをつくった。
Người ta đã đào xuyên núi để làm đường hầm.
だれかがしぬいてってしまった!
Ai đó đã mua nó trước tôi!
あるあさ洞穴ほらあなからどものきつねが ようとしましたが、「あっ。」とさけんでをおさえながらかあさんきつねのところへころげてきました。「かあちゃん、になにかさった、ぬいてちょうだいはやはやく。」といいました。
Một buổi sáng, một con cáo con cố gắng rời khỏi hang, nhưng đột nhiên nó kêu lên "A!" và lăn về phía mẹ cáo với tay che mắt và nói, "Mẹ ơi, có thứ gì đó đâm vào mắt con, hãy lấy ra cho con, nhanh lên."