に限らず [Hạn]

にかぎらず

Liên từ

không chỉ giới hạn ở; không chỉ ...

JP: TOEICの学習がくしゅうかぎらず、英語えいごまなぶのであれば英和えいわ辞典じてん必携ひっけいしょひとつでしょう。

VI: Không chỉ học TOEIC, nếu bạn học tiếng Anh thì từ điển Anh-Việt là một trong những sách cần thiết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なつはスイカにかぎる!
Mùa hè thì phải nói đến dưa hấu!
なつはアイスクリームにかぎる。
Mùa hè thì phải nói đến kem.
ハイキングはあきかぎる。
Đi bộ đường dài vào mùa thu là tuyệt nhất.
ただしイケメンにかぎる。
Nhưng chỉ dành cho người đẹp trai.
こんなときは、むかざけかぎります。
Lúc này, chỉ có rượu chữa say mới là thượng sách.
使つかわないものはわないにかぎる!
Đừng mua những thứ không sử dụng!
金持かねもちがしあわせとはかぎらない。
Người giàu không chắc đã hạnh phúc.
ただしかっこいいおとこかぎる。
Chỉ giới hạn ở những người đàn ông đẹp trai thôi.
すべてがきとはかぎらない。
Không phải ai cũng thích mọi thứ.
あさは、ブルーベリーマフィンにかぎる!
Buổi sáng thì phải là bánh muffin việt quất!