に関して [Quan]
にかんして
Cụm từ, thành ngữ
về; liên quan đến
JP: サムは仕事に関してまじめです。
VI: Sam rất nghiêm túc trong công việc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は音楽に関しては門外漢だ。
Tôi mù tịt về âm nhạc.
私は女性に関しては弱い。
Tôi yếu đuối với phụ nữ.
価格に関して話し合いたいのですが。
Tôi muốn thảo luận về giá cả.
そのお金に関しては大丈夫だ。
Không có vấn đề gì với số tiền đó.
これに関して詳細は後で。
Chi tiết về vấn đề này sẽ được bàn luận sau.
地球は赤道に関して対称ではない。
Trái đất không đối xứng qua xích đạo.
それに関しては疑いようもないだろ。
Chuyện đó thì không còn nghi ngờ gì nữa.
この件に関してはまったく知らない。
Tôi hoàn toàn không biết gì về vấn đề này.
スケジュールに関しては、後でお知らせします。
Về lịch trình, tôi sẽ thông báo sau.
私は自分に関してのことだけしかいえない。
Tôi chỉ có thể nói về những điều liên quan đến bản thân mình.