に照らすと [Chiếu]

にてらすと

Cụm từ, thành ngữ

so với; khi so sánh với; theo; dựa trên; xét theo

🔗 に照らして

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ランタンがはやしらした。
Đèn lồng chiếu sáng khu rừng.
月光げっこう水面すいめんあかるくらした。
Ánh trăng chiếu sáng bề mặt nước.
つき部屋へやらしています。
Ánh trăng chiếu sáng căn phòng.
舞台ぶたい両側りょうがわからライトがらされた。
Ánh đèn chiếu sáng từ hai bên của sân khấu.
つきひかりみずうみらしていた。
Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng hồ nước.
かれはコピーをオリジナルとらしわせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
くら部屋へやなか懐中かいちゅう電灯でんとうらした。
Tôi đã chiếu đèn pin trong căn phòng tối.
懐中かいちゅう電灯でんとうをつけて、足元あしもとらしてくれた。
Cô ấy đã bật đèn pin chiếu sáng dưới chân.
太陽たいようはそのひかりすべてのものらします。
Mặt trời chiếu sáng mọi vật bằng ánh sáng của nó.
自転車じてんしゃのライトが、たよりなくみちらしている。
Ánh sáng yếu ớt của đèn xe đạp chiếu sáng con đường.