に渡って [Độ]

に亘って [Hoàn]

にわたって

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trong suốt; trong khoảng thời gian ...; trong khoảng ...

JP: そして、だからこそ、ほぼ百年ひゃくねんにわたって、従業じゅうぎょういんはだれでも雇用こようしゃのところにって、現金げんきんによる賃金ちんぎん支給しきゅう要求ようきゅうできるようになったのです。

VI: Và vì lý do đó, gần một thế kỷ qua, nhân viên có thể đến gặp nhà tuyển dụng và yêu cầu trả lương bằng tiền mặt.

🔗 渡る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みちわたろう。
Hãy băng qua đường.
みちわたった。
Tôi đã băng qua đường.
とおりをわたれ。
Băng qua đường đi.
とおりをわたるな。
Đừng băng qua đường.
道路どうろわたりました。
Tôi đã băng qua đường.
ここをわたりましょう。
Chúng ta hãy qua đây.
一行いっこうはアメリカへわたった。
Đoàn người đã sang Mỹ.
かれ道路どうろわたった。
Anh ấy đã băng qua đường.
かれうみわたった。
Anh ấy đã qua biển.
いぬがとおりをわたった。
Con chó đã băng qua đường.