に決まっている [Quyết]

にきまっている

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chắc chắn sẽ ...; nhất định sẽ ...; không thể không ...; rõ ràng là ...

JP: そんな計画けいかく失敗しっぱいするにまっている。

VI: Kế hoạch đó chắc chắn sẽ thất bại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まだ、まっていません。
Vẫn chưa quyết định.
明日あした予定よていまっていますか。
Bạn đã có kế hoạch gì cho ngày mai chưa?
もうわたしはらまっている。
Tôi đã quyết định rồi.
我々われわれつにまっている。
Chúng tôi chắc chắn sẽ thắng.
どうするかはまだまっていません。
Tôi vẫn chưa quyết định sẽ làm gì.
毎日まいにちまりきったことをしている。
Hàng ngày, tôi làm những việc đã được định sẵn.
パーティーの日取ひどりはまだはっきりまっていない。
Ngày tổ chức bữa tiệc vẫn chưa được quyết định rõ ràng.
給料きゅうりょう年齢ねんれい経験けいけんおうじてまっている。
Lương được quyết định dựa trên tuổi tác và kinh nghiệm.
だれがそこへいくかはまっていません。
Chưa quyết định ai sẽ đi.
かれはそうったがそれは出任でまかせにまっている。
Anh ấy nói vậy nhưng chắc chắn là nói bừa.