に影響されて [Ảnh Hưởng]
にえいきょうされて
Cụm từ, thành ngữ
bị ảnh hưởng bởi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我々は環境に影響される。
Chúng ta bị ảnh hưởng bởi môi trường.
彼女は彼に影響されるにまかせた。
Cô ấy đã để mình bị anh ấy ảnh hưởng.
私、人に影響されやすいタイプなんです。
Tôi là người dễ bị ảnh hưởng bởi người khác.
寒さにすぐに影響される植物もある。
Có những loại thực vật dễ bị ảnh hưởng bởi cái lạnh.
騒音が聴覚に影響を与えることが証明されたが、それに誰も驚きはしない。
Tiếng ồn ảnh hưởng đến thính giác đã được chứng minh, nhưng không ai ngạc nhiên.
もしこの提案が実施されれば、実業界は相当影響を受けるであろう。
Nếu đề xuất này được thực hiện, ngành công nghiệp sẽ bị ảnh hưởng đáng kể.
そうした決定は、今度は、丘そのものの地質的構造に影響される。
Quyết định đó sau đó bị ảnh hưởng bởi cấu trúc địa chất của chính ngọn đồi.
われわれは気づかない間にしばしば宣伝に影響を受けているということが強調されるべきである。
Chúng ta thường xuyên bị ảnh hưởng bởi quảng cáo mà không nhận ra.
タバコを全く吸わなかった人々の67%が受動的にタバコの煙を吸わされることで、健康への影響が心配だと言った。
67% những người không hút thuốc đã bày tỏ lo ngại về ảnh hưởng đến sức khỏe do bị hút thuốc lá thụ động.
喫煙による短期的な影響には、体調が悪いこと、ぜいぜい息をすること、病気に対する抵抗力の全般的な低下、口臭、肌荒れなどが含まれる。
Các tác động ngắn hạn của việc hút thuốc bao gồm cảm giác không khỏe, thở gấp, sức đề kháng bệnh tật giảm sút, hôi miệng, và da xấu đi.