に当たり [Đương]

にあたり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhân dịp

JP: そのめでたいときにたりかれ祝辞しゅくじべた。

VI: Trong dịp vui mừng đó, anh ấy đã đọc lời chúc mừng.

🔗 に際して; に当たって・にあたって

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たり!
Trúng phóc!
オレにやったりするなよ。
Đừng xả giận lên tôi.
たりばったりの仕事しごとをするな。
Đừng làm việc một cách tùy tiện.
廊下ろうかたりで火事かじきました。
Vụ hỏa hoạn xảy ra ở cuối hành lang.
やったりするつもりはなかったのよ。
Tôi không có ý xả giận đâu.
薬屋くすりやはこのみちたりにあります。
Hiệu thuốc nằm ở cuối con đường này.
手洗てあらいは、廊下ろうかたりにございます。
Nhà vệ sinh ở cuối hành lang.
バスルームは廊下ろうかたりにある。
Phòng tắm nằm ở cuối hành lang.
わたしのワンピースの服地ふくじはメーターたり10ユーロだ。
Vải của chiếc váy liền của tôi giá 10 euro một mét.
一人ひとりたりの生産せいさんせいはどれくらいですか?
Năng suất bình quân đầu người là bao nhiêu?