に当たっては [Đương]
にあたっては
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
khi nói đến; liên quan đến
JP: 友人を選ぶにあたってはいくら注意してもしすぎることはない。
VI: Khi lựa chọn bạn bè, không bao giờ là thừa khi cẩn thận.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜霧に当たって風邪をひいた。
Tôi đã bị cảm lạnh vì đi ngoài sương đêm.
雨に当たってペンキがはげている。
Sơn đã bị bong tróc vì mưa.
私は火に当たって体を暖めた。
Tôi đã ngồi bên lửa để sưởi ấm.
彼女の息が髪に当たってくすぐったかった。
Hơi thở của cô ấy khiến tôi thấy ngứa ngáy khi chạm vào tóc.