に当たって [Đương]
にあたって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhân dịp
JP: 研究部長はその部門が新製品のテストをするにあたって、徹底的な仕事をさせた。
VI: Giám đốc nghiên cứu đã yêu cầu bộ phận của mình làm việc kỹ lưỡng trong việc thử nghiệm sản phẩm mới.
🔗 に当たり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私に当たらないでよ。
Đừng có xả giận vào tôi.
宝くじが当たった。
Tôi đã trúng xổ số.
当たって砕けろ
Liều ăn nhiều.
当たって砕けろ。
Đánh liều mà làm.
船底が海底に当たった。
Đáy tàu đã chạm đáy biển.
福引きでカメラが当たった。
Tôi đã trúng một chiếc máy ảnh trong rút thăm may mắn.
トムは流れ弾に当たった。
Tom bị trúng đạn lạc.
あなたは推理が当たった。
Suy luận của bạn đã trúng phóc.
試験で山が当たった。
Trong kỳ thi tôi đã trúng phải phần khó.
半分当たってるわ。
Bạn đoán đúng một nửa rồi đấy.