に引き換え [Dẫn Hoán]
に引き替え [Dẫn Thế]
にひきかえ
Cụm từ, thành ngữ
trái ngược với ...; không giống ...; trong khi ...; trong khi đó ...
🔗 引き換える
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
引き換え券を見せて下さい。
Xin hãy cho xem vé đổi.
搭乗券と荷物の引き換え証です。
Đây là vé máy bay và phiếu gửi hành lý.
彼はケーキ1切れと引き換えにオレンジ1個を私にくれた。
Anh ấy đã đổi một miếng bánh cho tôi một quả cam.