に基づいて [Cơ]

にもとづいて

Cụm từ, thành ngữ

dựa trên

JP: その世論せろん調査ちょうさ作為さくいえらばれた成人せいじんもとづいてなされた。

VI: Cuộc thăm dò ý kiến đó được thực hiện dựa trên người lớn được chọn ngẫu nhiên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

税金ぜいきん収入しゅうにゅうもとづく。
Thuế được tính dựa trên thu nhập.
実話じつわもとづいています。
Câu chuyện này dựa trên một câu chuyện có thật.
実際じっさい出来事できごともとづいています。
Câu chuyện này dựa trên sự kiện thật.
かれ理論りろん事実じじつもとづく。
Lý thuyết của anh ấy dựa trên sự thật.
科学かがく観察かんさつもとづいている。
Khoa học dựa trên sự quan sát.
これは事実じじつもとづいている。
Đây dựa trên sự thật.
それは推測すいそくもとづいている。
Điều đó dựa trên sự suy đoán.
自分じぶん主義しゅぎもとづいて行動こうどうした。
Anh ấy đã hành động dựa trên nguyên tắc của mình.
データにもとづいてはなったほうがいい。
Tốt hơn hết là nên dựa vào dữ liệu để thảo luận.
その物語ものがたり伝説でんせつもとづいている。
Câu chuyện dựa trên một truyền thuyết.