に因んで [Nhân]

にちなんで

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đặt tên theo

JP: この建物たてものかれ名前なまえにちなんで名付なづけられました。

VI: Tòa nhà này được đặt theo tên của anh ấy.

🔗 因む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれはさるとしちなんださるです。
Đó là bức tranh khỉ được vẽ lấy cảm hứng từ năm con khỉ.
花祭はなまつりは、おしゃかさまさまがまれたときにてんからいろとりどりのはな甘露かんろそそいだといういいつたええにちなんでいます。
Lễ hội hoa được tổ chức dựa trên truyền thuyết rằng khi Đức Phật sinh ra, trời đã mưa hoa và mật ngọt.