に加えて [Gia]
にくわえて
Cụm từ, thành ngữ
thêm vào
JP: 有名な物理学者であることに加えて、彼は偉大な小説家でもある。
VI: Ngoài việc là nhà vật lý học nổi tiếng, ông ấy còn là một nhà văn vĩ đại.
🔗 に加え
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
砂糖は加えなかった。
Tôi không cho thêm đường.
砂糖は加えなかったよ。
Tôi không thêm đường đâu.
注釈を加えないでください。
Đừng thêm chú thích.
油を少し加えて。
Thêm một chút dầu vào.
9999に1を加えると10000です。
Nếu bạn cộng 1 vào 9999, bạn sẽ được 10000.
スープに塩を加えよう。
Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.
少しコショウを加えたらどうだろう。
Thêm một chút tiêu xem sao.
濃霧に加えてうねりも高かった。
Ngoài sương mù, sóng cũng cao.
パプリカを小さじ1加えて。
Thêm một thìa cà phê ớt bột.
僕もゲームに加えて下さい。
Tôi cũng muốn tham gia chơi game.