に加え [Gia]

にくわえ

Cụm từ, thành ngữ

thêm vào

JP: パソコンにくわえ、携帯けいたい電話でんわでの利用りよう可能かのうです。

VI: Ngoài máy tính, bạn cũng có thể sử dụng trên điện thoại di động.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

砂糖さとうくわえなかった。
Tôi không cho thêm đường.
砂糖さとうくわえなかったよ。
Tôi không thêm đường đâu.
注釈ちゅうしゃくくわえないでください。
Đừng thêm chú thích.
あぶらすこくわえて。
Thêm một chút dầu vào.
9999に1をくわえると10000です。
Nếu bạn cộng 1 vào 9999, bạn sẽ được 10000.
スープにしおくわえよう。
Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.
すこしコショウをくわえたらどうだろう。
Thêm một chút tiêu xem sao.
濃霧のうむくわえてうねりもたかかった。
Ngoài sương mù, sóng cũng cao.
パプリカをさじ1くわえて。
Thêm một thìa cà phê ớt bột.
ぼくもゲームにくわえてください。
Tôi cũng muốn tham gia chơi game.