に備えて [Bị]
にそなえて
Cụm từ, thành ngữ
chuẩn bị cho; phòng khi; trong giai đoạn chuẩn bị cho
🔗 備える・そなえる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
将来に備えよ。
Chuẩn bị cho tương lai.
最悪の事態に備えるべきです。
Bạn cần phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
備えてありますか?
Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng chưa?
老後に備えなければならない。
Phải chuẩn bị cho tuổi già.
将来に備えねばならない。
Chúng ta phải chuẩn bị cho tương lai.
彼女は危急の事態に備えた。
Cô ấy đã chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
彼は徳を備えた人だ。
Anh ấy là người có đức độ.
最悪に備える必要がある。
Cần phải chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.
非常の場合に備えなければならない。
Cần phải chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp.
平和を望むなら、戦いに備えよ。
Nếu muốn hòa bình, hãy chuẩn bị chiến tranh.