に依らず [Y]

に拠らず [Cứ]

に因らず [Nhân]

に由らず [Do]

によらず

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bất kể; không phụ thuộc

🔗 に依る・による

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国内こくない市場しじょう縮小しゅくしょうはインフレにるものです。
Sự thu hẹp của thị trường nội địa là do lạm phát.
ものの見方みかたというのは立場たちばるものだ。
Cách nhìn nhận vấn đề phụ thuộc vào quan điểm của mỗi người.
ながきられることをねがってむすめさい名付なづけた。
Tôi đã đặt tên cho con gái là Nairu hy vọng cô ấy sẽ sống lâu.