に付けて [Phó]

につけて

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau động từ nhận thức, ví dụ 見る, 思う

mỗi khi; bất cứ khi nào

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như ...につけて...につけて

dù; trong (cả hai trường hợp)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けてね。
Hãy cẩn thận nhé.
「もっとけなさい」「けるよ」
"Hãy cẩn thận hơn nhé" - "Tôi sẽ cẩn thận."
スリにはけろ。
Hãy cảnh giác với kẻ móc túi.
口紅くちべにけてるの?
Bạn có đang đánh son không?
態度たいどけて。
Hãy chú ý đến thái độ.
しおあじける。
Nêm muối vào món ăn.
名札なふだけてたの?
Cậu có đeo tên không?
名札なふだけてたの?
Cậu có đeo tên không?
あつかいにけて。
Hãy cẩn thận khi sử dụng.
名札なふだけてなかったよ。
Tớ không đeo tên đâu.