に付け [Phó]
につけ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau động từ nhận thức, ví dụ 見る, 思う
mỗi khi; bất cứ khi nào
JP: パリで撮った妻の写真を見るにつけ、あの時の楽しかった旅行を思い出す。
VI: Mỗi khi nhìn thấy bức ảnh vợ chụp ở Paris, tôi lại nhớ về chuyến đi vui vẻ đó.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 như ...につけ...につけ
dù; trong cả hai trường hợp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
倍付けで払いますよ。
Tôi sẽ trả gấp đôi cho bạn.
文末のピリオド、付け忘れてるよ。
Bạn quên không đặt dấu chấm ở cuối câu rồi kìa.
コーンスターチはスープのとろみ付けにもってこいです。
Bột bắp rất tốt để làm đặc súp.
外付けのハードディスクに保存しといて。
Hãy lưu trữ vào ổ cứng ngoài.
あなたの要約は文句の付けようが無い。
Bản tóm tắt của bạn không có điểm nào để chê.
君は体に気を付けさえすればいいよ。
Cậu chỉ cần chăm sóc sức khỏe thôi.
1月7日付けのお手紙、ありがとうございました。
Cảm ơn bạn về bức thư ngày 7 tháng Một.
アメリカへ行くと日付けが1日進むのですか。
Khi đi đến Mỹ, ngày sẽ tiến lên một ngày phải không?
動機付けというのは、学習過程に影響する因子のひとつです。
Động lực là một yếu tố ảnh hưởng đến quá trình học tập.
怒りっぽくなり、妻の料理にいつもけちを付け胃の痛みを訴えた。
Anh ta trở nên dễ cáu và luôn chê bai món ăn của vợ, rồi than về đau dạ dày.