にやっ
ニヤッ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cười nhếch mép; cười rộng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
やってやった。
Tôi đã làm được rồi đấy!
どうやってやるの?
Làm thế nào để làm được vậy?
やりたいことをやりなよ。
Hãy làm những gì bạn muốn.
やった!
Hừa! Tuyệt!
やった。
Xong rồi!
やったよ。
Đã xong rồi đây.
やったね!
Thành công rồi!
やるよ。
Tôi sẽ làm.
やりたくないな。
Tôi không muốn làm.
やるからには、ちゃんとやりなさい。
Nếu đã làm thì hãy làm cho đàng hoàng.