にゃ
にゃあ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 sau gốc động từ phủ định

nếu không ...; trừ khi ...

🔗 ねば

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 sau gốc động từ phủ định; ở cuối câu

phải (làm)

JP: かあちゃんもおなこといってたな。だからどうしたってんだよ。オレにゃ関係かんけいない。

VI: Mẹ cũng đã nói điều tương tự. Thế thì đã sao chứ? Điều đó không liên quan gì đến tôi.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

đến; cho; trên; trong; tại

🔗 には

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこはにゃーにゃーとく。
Mèo kêu meo meo.
ねこはにゃーにゃーいいつづけた。
Mèo cứ kêu meo meo liên tục.
あとで添削てんさくせにゃ。
Tôi phải sửa bài sau.
よしよしして、ものってきてほしいにゃん。
Vỗ về tôi và mang thức ăn đến cho tôi này.
今更いまさらそんなことをったにゃ、あぶらそそぐことになるだけだよ。
Nói chuyện đó bây giờ chỉ như đổ thêm dầu vào lửa.
おめえ、この仕込しこみにゃあ、どのくれえ時間じかんかかるかってっか。
Mày biết mất bao lâu để chuẩn bị cái này không?