Cụm từ, thành ngữTrợ từ
📝 nhấn mạnh từ được đánh dấu bởi に
đến
JP: 推理小説には全く関心がありません。
VI: Tôi hoàn toàn không quan tâm đến tiểu thuyết trinh thám.
JP: 人は健康には気をつけねばならない。
VI: Mình nên tự lo cho bản thân mình.
🔗 に
Cụm từ, thành ngữTrợ từ
để
JP: 数学は私には難しい。
VI: Toán học đối với tôi là khó.
JP: 車を運転するには運転免許証が必要だ。
VI: Để lái xe, bạn cần có giấy phép lái xe.
Cụm từ, thành ngữTrợ từ
📝 biểu thị sự tôn trọng đối với chủ ngữ của câu
về
🔗 は
Cụm từ, thành ngữTrợ từ
📝 như AにはAが...; nhấn mạnh từ lặp lại, theo sau là một câu đối lập
mặc dù
JP: 武は来るには来たが、すぐ帰った。
VI: Takeshi đã đến nhưng rồi lại lập tức về ngay.