にたっと
ニタッと
Trạng từ
cười toe toét; cười nhếch mép
🔗 にたにた
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日たちます。
Ngày mai tôi sẽ đi.
かばん、重たっ!
Cái túi nặng quá!
10日間たった。
Đã 10 ngày trôi qua.
てんで役にたたない。
Vô dụng tột cùng.
トムさん、たってください。
Tom, xin đứng lên.
彼は明日東京へたちます。
Anh ấy sẽ rời đi Tokyo ngày mai.
時はすぐたってしまう。
Thời gian trôi qua rất nhanh.
時がどんどんたってゆく。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
彼は昨日ロンドンへたった。
Anh ấy đã đến London ngày hôm qua.
彼はいすの後ろにたちました。
Anh ấy đã đứng sau ghế.