にしても

Cụm từ, thành ngữ

dù cho; mặc dù

JP: わたしかれにテニスでつのは不可能ふかのうではないにしても、むずかしい。

VI: Việc tôi thắng anh ấy trong trận tennis không phải là không thể nhưng rất khó khăn.

JP: あなたのおっしゃることはみとめるにしても、わたしはやはりあなたがわるいとおもいます。

VI: Dù tôi công nhận những gì bạn nói, tôi vẫn nghĩ bạn là người có lỗi.

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau danh từ

cũng; nữa

Cụm từ, thành ngữ

📝 như ...にしても...にしても

dù ... hay ...

Cụm từ, thành ngữ

📝 với từ nghi vấn

bất kể

JP: かれはいつもなにをするにしてもゆっくりやる。

VI: Anh ấy lúc nào cũng làm mọi thứ một cách chậm rãi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

するがしないから、しないだけだよ。
Tôi không làm vì không thấy muốn làm thôi.
あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.
注意ちゅういすればするほど、ミスをしなくなる。
Càng chú ý, bạn càng ít mắc lỗi.
わたしはしたかったからではなく、しなければならなかったからそうした。
Tôi làm vậy không phải vì tôi muốn, mà vì tôi cần phải làm.
するな!
Đừng làm!
したくない。
Tôi không muốn làm.
イメチェンすることにした。
Tôi quyết định thay đổi hình ảnh.
ダイエットしようとした。
Tôi đã cố gắng ăn kiêng.
ダイエットすることにしたよ。
Tôi đã quyết định ăn kiêng đấy.
なにしようとしたの?
Bạn định làm gì thế?